Chủ nhật, 11/10/2026

Chào mừng bạn đến với Website Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình

Thông báo tin đấu giá

Thông báo đấu giá Quyền sử dụng đất

Thứ năm, 01/10/2026 Đã xem: 760

THÔNG BÁO

Đấu giá quyền sử dụng đất 

 

1. Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản: Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình. 

Địa chỉ: đường Đại Cồ Việt, phố Thiên Tôn 2, phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.

          2. Bên có tài sản đấu giá: phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.

Địa chỉ: Tổ 5, phường Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.

          3. Tài sản đấu giá: Quyền sử dụng 96 lô đất ở tại Khu dân cư phía Đông khu công nghiệp Tam Điệp II, phường Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. Cụ thể như sau:

TT

Ký hiệu lô đất

Diện tích (m2/lô)

Giá khởi điểm

(đồng/m2)

Thành tiền theo giá

khởi điểm

(đồng/lô đất)

Tiền đặt trước

(đồng/lô đất)

Tiền mua hồ sơ

(đồng/hồ sơ)

1

D1

156,5

5.893.000

922.254.500

276.677.000

100.000

2

D2

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

3

D3

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

4

D4

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

5

D5

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

6

D6

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

7

D7

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

8

D8

138,0

5.515.000

761.070.000

228.321.000

100.000

9

D9

138,0

5.515.000

761.070.000

228.321.000

100.000

10

D10

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

11

D11

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

12

D12

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

13

D13

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

14

D14

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

15

D15

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

16

D16

156,5

5.893.000

922.254.500

276.677.000

100.000

17

D17

156,5

5.893.000

922.254.500

276.677.000

100.000

TT

Ký hiệu lô đất

Diện tích (m2/lô)

Giá khởi điểm

(đồng/m2)

Thành tiền theo giá

khởi điểm

(đồng/lô đất)

Tiền đặt trước

(đồng/lô đất)

Tiền mua hồ sơ

(đồng/hồ sơ)

18

D18

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

19

D19

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

20

D20

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

21

D21

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

22

D22

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

23

D23

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

24

D24

138,0

5.515.000

761.070.000

228.321.000

100.000

25

D25

138,0

5.515.000

761.070.000

228.321.000

100.000

26

D26

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

27

D27

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

28

D28

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

29

D29

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

30

D30

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

31

D31

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

32

D32

156,5

5.893.000

922.254.500

276.677.000

100.000

33

E1

156,5

5.893.000

922.254.500

276.677.000

100.000

34

E2

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

35

E3

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

36

E4

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

37

E5

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

38

E6

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

39

E7

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

40

E8

138,0

5.515.000

761.070.000

228.321.000

100.000

41

E9

138,0

5.515.000

761.070.000

228.321.000

100.000

42

E10

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

43

E11

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

44

E12

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

45

E13

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

46

E14

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

47

E15

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

48

E16

156,5

5.893.000

922.254.500

276.677.000

100.000

49

E17

156,5

5.893.000

922.254.500

276.677.000

100.000

TT

Ký hiệu lô đất

Diện tích (m2/lô)

Giá khởi điểm

(đồng/m2)

Thành tiền theo giá

khởi điểm

(đồng/lô đất)

Tiền đặt trước

(đồng/lô đất)

Tiền mua hồ sơ

(đồng/hồ sơ)

50

E18

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

51

E19

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

52

E20

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

53

E21

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

54

E22

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

55

E23

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

56

E24

138,0

5.515.000

761.070.000

228.321.000

100.000

57

E25

138,0

5.515.000

761.070.000

228.321.000

100.000

58

E26

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

59

E27

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

60

E28

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

61

E29

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

62

E30

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

63

E31

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

64

E32

156,5

5.893.000

922.254.500

276.677.000

100.000

65

F1

156,5

5.893.000

922.254.500

276.677.000

100.000

66

F2

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

67

F3

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

68

F4

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

69

F5

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

70

F6

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

71

F7

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

72

F8

138,0

5.515.000

761.070.000

228.321.000

100.000

73

F9

138,0

5.515.000

761.070.000

228.321.000

100.000

74

F10

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

75

F11

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

76

F12

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

77

F13

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

78

F14

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

79

F15

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

80

F16

156,5

5.893.000

922.254.500

276.677.000

100.000

81

F17

156,5

5.893.000

922.254.500

276.677.000

100.000

TT

Ký hiệu lô đất

Diện tích (m2/lô)

Giá khởi điểm

(đồng/m2)

Thành tiền theo giá

khởi điểm

(đồng/lô đất)

Tiền đặt trước

(đồng/lô đất)

Tiền mua hồ sơ

(đồng/hồ sơ)

82

F18

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

83

F19

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

84

F20

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

85

F21

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

86

F22

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

87

F23

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

88

F24

138,0

5.515.000

761.070.000

228.321.000

100.000

89

F25

138,0

5.515.000

761.070.000

228.321.000

100.000

90

F26

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

91

F27

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

92

F28

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

93

F29

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

94

F30

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

95

F31

138,0

5.357.000

739.266.000

221.780.000

100.000

96

F32

156,5

5.893.000

922.254.500

276.677.000

100.000

 

4. Thời gian, địa điểm phát hành hồ sơ mời tham gia đấu giá: 

- Thời gian: từ 08 giờ 00’ ngày 01/10/2026 đến 17 giờ 00’ ngày 14/10/2026  (trong giờ hành chính).

          - Địa điểm:

 + Tại trụ sở chính Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình.

          Địa chỉ: đường Đại Cồ Việt, phố Thiên Tôn 2, phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229.3636.668; Hotline - Zalo: 0902.180.281

          + Tại Văn phòng đại diện Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình.

          Địa chỉ: số 325, đường Trường Chinh, phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0228.3836335

          + Tại Văn phòng đại diện Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình.

          Địa chỉ: đường Lê Chân, phường Phù Vân, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02263.845.968

          + Tại Trung tâm phục vụ hành chính công phường Tam Điệp.

          Địa chỉ: Tổ 8, phường Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình (trụ sở UBND phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp cũ)

5. Thời gian, địa điểm tiếp nhận phiếu đăng ký tham gia đấu giá: 

- Thời gian: từ 08 giờ 00’ ngày 01/10/2026 đến 17 giờ 00’ ngày 14/10/2026 (trong giờ hành chính), 

- Địa điểm tại: 

+ Trụ sở Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình 

+ Trung tâm phục vụ hành chính công phường Tam Điệp.

          6. Thời gian, địa điểm tiếp nhận phiếu trả giá: 

          - Thời gian: từ 08 giờ 00’ ngày 01/10/2026 đến 17 giờ 00’ ngày 14/10/2026 (trong giờ hành chính), 

          - Địa điểm: tại Trung tâm phục vụ hành chính công phường Tam Điệp. 

          Địa chỉ: Tổ 8, phường Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình (trụ sở UBND phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp cũ)

          7. Thời gian xem tài sản đấu giá: 

          - Thời gian: Từ 08 giờ 00’ ngày ngày 09/10/2026 đến 17 giờ 00’ ngày 13/10/2026 (trong giờ hành chính).

Người tham gia đấu giá có nhu cầu xem tài sản đấu giá tại thực địa khu đất đấu giá thì liên hệ và đăng ký với Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình để được hướng dẫn chi tiết và xem tài sản tại thực địa, người tham gia đấu giá không liên hệ và đăng ký xem tài sản với Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình thì được coi là đã xem và chấp nhận hiện trạng của tài sản tại thực địa.

          - Địa điểm: tại thực địa khu đất đấu giá thuộc Khu dân cư phía Đông khu công nghiệp Tam Điệp II, phường Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. 

          8. Thời gian nộp tiền đặt trước: Từ 08 giờ 00’ ngày 01/10/2026 đến 17 giờ 00’ ngày 14/10/2026  .

          Khách hàng tham gia đấu giá nộp tiền đặt trước theo hình thức: Nộp tiền mặt tại ngân hàng hoặc chuyển khoản tài khoản ngân hàng sau:

Ngân hàng TMCP Quân đội Việt Nam - Chi nhánh Ninh Bình (MB)

          Tên đơn vị thụ hưởng: Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình

          + Số tài khoản: 2861116668888

          + Tại: Ngân hàng TMCP Quân Đội Việt Nam - Chi nhánh Ninh Bình (MB) . 

+ Địa chỉ: Số 1112, đường Trần Hưng Đạo, phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.

           Mã QR ngân hàng MB:                   

                                               

Phần nội dung ghi: “Tên khách hàng tham gia đấu giá, Số căn cước công dân” nộp tiền đặt trước lô đất …... tại phường Tam Điệp”.

Nếu khách hàng tham gia đấu giá nhiều lô đất, khi nộp tiền đặt trước có thể nộp gộp số tiền của nhiều lô đất và phần nội dung ghi: “Tên khách hàng tham gia đấu giá, Số căn cước công dân” nộp tiền đặt trước lô đất đất D1, E1, F1,… tại phường Tam Điệp.

Hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ là hồ sơ có Phiếu đăng ký tham gia đấu giá và Phiếu trả giá được nộp trước 17 giờ 00’ ngày 14/10/2026 và tiền đặt trước của khách hàng tham gia đấu giá báo có trong tài khoản của Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình trước 17 giờ 00’ ngày 14/10/2026.

          Các thông tin trong Phiếu đăng ký tham gia đấu giá, Phiếu trả giá và Phiếu nộp tiền đặt trước phải trùng khớp nhau.

          9. Hồ sơ tham gia đấu giá bao gồm:

- Phiếu đăng ký tham gia đấu giá quyền sử dụng đất (theo mẫu);

- Bản phô tô Căn cước công dân;

- Chứng từ mua hồ sơ tham gia đấu giá (trừ trường hợp người tham gia đấu giá in hồ sơ trên Website thì nộp tiền mua hồ sơ cho Trung tâm vào thời điểm nộp hồ sơ);

- Giấy nộp tiền (giấy chuyển khoản) vào tài khoản do Ngân hàng phát hành bản chính (nếu có);

- Phiếu trả giá đấu giá quyền sử dụng đất hợp lệ (theo mẫu).

          10. Thời gian, địa điểm tổ chức buổi công bố kết quả đấu giá: 

          - Thời gian tổ chức công bố kết quả phiên đấu giá: Vào lúc 08 giờ 00’ ngày 17/10/2026 (Khách hàng đến trước 30 phút để làm thủ tục vào phòng đấu giá);

          - Địa điểm tổ chức phiên công bố giá: Tại Nhà Văn hoá phường Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.

          Địa chỉ: Tổ 5, phường Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.

          11. Hình thức đấu giá, phương thức đấu giá: 

          - Hình thức thức đấu giá: Đấu giá bằng bỏ phiếu gián tiếp một (01) vòng đối với từng lô đất.

          - Phương thức trả giá: Theo phương thức trả giá lên và trả giá theo 01m2.

          Chi tiết liên hệ tại: Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: đường Đại Cồ Việt, phố Thiên Tôn 2, phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229.3636.668; Hotline - Zalo: 0902.180.281.

          Hoặc các Văn phòng đại diện của Trung tâm./.        

          Website: http://trungtamdichvudaugiataisan.ninhbinh.gov.vn/

Khách hàng bấm trực tiếp để xem thông báo

Khách hàng bấm trực tiếp để xem quy chế

Khách hàng bấm trực tiếp để xem bản đồ

Khách hàng bấm trực tiếp để xem vị trí chi tiết

Danh sách liên quan
Văn bản
Khảo sát

Bạn muốn hỗ trợ từ chúng tôi?