1. Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản: Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình.
Địa chỉ: đường Đại Cồ Việt, phố Thiên Tôn 2, phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.
2. Bên có tài sản đấu giá: phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
Địa chỉ: Tổ 5, phường Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
3. Tài sản đấu giá: Quyền sử dụng 96 lô đất ở tại Khu dân cư phía Đông khu công nghiệp Tam Điệp II, phường Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. Cụ thể như sau:
TT | Ký hiệu lô đất | Diện tích (m2/lô) | Giá khởi điểm (đồng/m2) | Thành tiền theo giá khởi điểm (đồng/lô đất) | Tiền đặt trước (đồng/lô đất) | Tiền mua hồ sơ (đồng/hồ sơ) |
1 | D1 | 156,5 | 5.893.000 | 922.254.500 | 276.677.000 | 100.000 |
2 | D2 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
3 | D3 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
4 | D4 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
5 | D5 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
6 | D6 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
7 | D7 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
8 | D8 | 138,0 | 5.515.000 | 761.070.000 | 228.321.000 | 100.000 |
9 | D9 | 138,0 | 5.515.000 | 761.070.000 | 228.321.000 | 100.000 |
10 | D10 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
11 | D11 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
12 | D12 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
13 | D13 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
14 | D14 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
15 | D15 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
16 | D16 | 156,5 | 5.893.000 | 922.254.500 | 276.677.000 | 100.000 |
17 | D17 | 156,5 | 5.893.000 | 922.254.500 | 276.677.000 | 100.000 |
TT | Ký hiệu lô đất | Diện tích (m2/lô) | Giá khởi điểm (đồng/m2) | Thành tiền theo giá khởi điểm (đồng/lô đất) | Tiền đặt trước (đồng/lô đất) | Tiền mua hồ sơ (đồng/hồ sơ) |
18 | D18 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
19 | D19 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
20 | D20 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
21 | D21 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
22 | D22 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
23 | D23 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
24 | D24 | 138,0 | 5.515.000 | 761.070.000 | 228.321.000 | 100.000 |
25 | D25 | 138,0 | 5.515.000 | 761.070.000 | 228.321.000 | 100.000 |
26 | D26 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
27 | D27 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
28 | D28 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
29 | D29 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
30 | D30 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
31 | D31 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
32 | D32 | 156,5 | 5.893.000 | 922.254.500 | 276.677.000 | 100.000 |
33 | E1 | 156,5 | 5.893.000 | 922.254.500 | 276.677.000 | 100.000 |
34 | E2 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
35 | E3 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
36 | E4 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
37 | E5 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
38 | E6 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
39 | E7 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
40 | E8 | 138,0 | 5.515.000 | 761.070.000 | 228.321.000 | 100.000 |
41 | E9 | 138,0 | 5.515.000 | 761.070.000 | 228.321.000 | 100.000 |
42 | E10 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
43 | E11 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
44 | E12 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
45 | E13 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
46 | E14 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
47 | E15 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
48 | E16 | 156,5 | 5.893.000 | 922.254.500 | 276.677.000 | 100.000 |
49 | E17 | 156,5 | 5.893.000 | 922.254.500 | 276.677.000 | 100.000 |
TT | Ký hiệu lô đất | Diện tích (m2/lô) | Giá khởi điểm (đồng/m2) | Thành tiền theo giá khởi điểm (đồng/lô đất) | Tiền đặt trước (đồng/lô đất) | Tiền mua hồ sơ (đồng/hồ sơ) |
50 | E18 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
51 | E19 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
52 | E20 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
53 | E21 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
54 | E22 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
55 | E23 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
56 | E24 | 138,0 | 5.515.000 | 761.070.000 | 228.321.000 | 100.000 |
57 | E25 | 138,0 | 5.515.000 | 761.070.000 | 228.321.000 | 100.000 |
58 | E26 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
59 | E27 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
60 | E28 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
61 | E29 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
62 | E30 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
63 | E31 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
64 | E32 | 156,5 | 5.893.000 | 922.254.500 | 276.677.000 | 100.000 |
65 | F1 | 156,5 | 5.893.000 | 922.254.500 | 276.677.000 | 100.000 |
66 | F2 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
67 | F3 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
68 | F4 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
69 | F5 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
70 | F6 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
71 | F7 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
72 | F8 | 138,0 | 5.515.000 | 761.070.000 | 228.321.000 | 100.000 |
73 | F9 | 138,0 | 5.515.000 | 761.070.000 | 228.321.000 | 100.000 |
74 | F10 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
75 | F11 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
76 | F12 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
77 | F13 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
78 | F14 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
79 | F15 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
80 | F16 | 156,5 | 5.893.000 | 922.254.500 | 276.677.000 | 100.000 |
81 | F17 | 156,5 | 5.893.000 | 922.254.500 | 276.677.000 | 100.000 |
TT | Ký hiệu lô đất | Diện tích (m2/lô) | Giá khởi điểm (đồng/m2) | Thành tiền theo giá khởi điểm (đồng/lô đất) | Tiền đặt trước (đồng/lô đất) | Tiền mua hồ sơ (đồng/hồ sơ) |
82 | F18 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
83 | F19 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
84 | F20 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
85 | F21 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
86 | F22 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
87 | F23 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
88 | F24 | 138,0 | 5.515.000 | 761.070.000 | 228.321.000 | 100.000 |
89 | F25 | 138,0 | 5.515.000 | 761.070.000 | 228.321.000 | 100.000 |
90 | F26 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
91 | F27 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
92 | F28 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
93 | F29 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
94 | F30 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
95 | F31 | 138,0 | 5.357.000 | 739.266.000 | 221.780.000 | 100.000 |
96 | F32 | 156,5 | 5.893.000 | 922.254.500 | 276.677.000 | 100.000 |
4. Thời gian, địa điểm phát hành hồ sơ mời tham gia đấu giá:
- Thời gian: từ 08 giờ 00’ ngày 01/10/2026 đến 17 giờ 00’ ngày 14/10/2026 (trong giờ hành chính).
- Địa điểm:
+ Tại trụ sở chính Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình.
Địa chỉ: đường Đại Cồ Việt, phố Thiên Tôn 2, phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229.3636.668; Hotline - Zalo: 0902.180.281
+ Tại Văn phòng đại diện Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình.
Địa chỉ: số 325, đường Trường Chinh, phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0228.3836335
+ Tại Văn phòng đại diện Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình.
Địa chỉ: đường Lê Chân, phường Phù Vân, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02263.845.968
+ Tại Trung tâm phục vụ hành chính công phường Tam Điệp.
Địa chỉ: Tổ 8, phường Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình (trụ sở UBND phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp cũ)
5. Thời gian, địa điểm tiếp nhận phiếu đăng ký tham gia đấu giá:
- Thời gian: từ 08 giờ 00’ ngày 01/10/2026 đến 17 giờ 00’ ngày 14/10/2026 (trong giờ hành chính),
- Địa điểm tại:
+ Trụ sở Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình
+ Trung tâm phục vụ hành chính công phường Tam Điệp.
6. Thời gian, địa điểm tiếp nhận phiếu trả giá:
- Thời gian: từ 08 giờ 00’ ngày 01/10/2026 đến 17 giờ 00’ ngày 14/10/2026 (trong giờ hành chính),
- Địa điểm: tại Trung tâm phục vụ hành chính công phường Tam Điệp.
Địa chỉ: Tổ 8, phường Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình (trụ sở UBND phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp cũ)
7. Thời gian xem tài sản đấu giá:
- Thời gian: Từ 08 giờ 00’ ngày ngày 09/10/2026 đến 17 giờ 00’ ngày 13/10/2026 (trong giờ hành chính).
Người tham gia đấu giá có nhu cầu xem tài sản đấu giá tại thực địa khu đất đấu giá thì liên hệ và đăng ký với Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình để được hướng dẫn chi tiết và xem tài sản tại thực địa, người tham gia đấu giá không liên hệ và đăng ký xem tài sản với Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình thì được coi là đã xem và chấp nhận hiện trạng của tài sản tại thực địa.
- Địa điểm: tại thực địa khu đất đấu giá thuộc Khu dân cư phía Đông khu công nghiệp Tam Điệp II, phường Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
8. Thời gian nộp tiền đặt trước: Từ 08 giờ 00’ ngày 01/10/2026 đến 17 giờ 00’ ngày 14/10/2026 .
Khách hàng tham gia đấu giá nộp tiền đặt trước theo hình thức: Nộp tiền mặt tại ngân hàng hoặc chuyển khoản tài khoản ngân hàng sau:
Ngân hàng TMCP Quân đội Việt Nam - Chi nhánh Ninh Bình (MB)
Tên đơn vị thụ hưởng: Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình
+ Số tài khoản: 2861116668888
+ Tại: Ngân hàng TMCP Quân Đội Việt Nam - Chi nhánh Ninh Bình (MB) .
+ Địa chỉ: Số 1112, đường Trần Hưng Đạo, phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.
Mã QR ngân hàng MB:
Phần nội dung ghi: “Tên khách hàng tham gia đấu giá, Số căn cước công dân” nộp tiền đặt trước lô đất …... tại phường Tam Điệp”.
Nếu khách hàng tham gia đấu giá nhiều lô đất, khi nộp tiền đặt trước có thể nộp gộp số tiền của nhiều lô đất và phần nội dung ghi: “Tên khách hàng tham gia đấu giá, Số căn cước công dân” nộp tiền đặt trước lô đất đất D1, E1, F1,… tại phường Tam Điệp.
Hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ là hồ sơ có Phiếu đăng ký tham gia đấu giá và Phiếu trả giá được nộp trước 17 giờ 00’ ngày 14/10/2026 và tiền đặt trước của khách hàng tham gia đấu giá báo có trong tài khoản của Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình trước 17 giờ 00’ ngày 14/10/2026.
Các thông tin trong Phiếu đăng ký tham gia đấu giá, Phiếu trả giá và Phiếu nộp tiền đặt trước phải trùng khớp nhau.
9. Hồ sơ tham gia đấu giá bao gồm:
- Phiếu đăng ký tham gia đấu giá quyền sử dụng đất (theo mẫu);
- Bản phô tô Căn cước công dân;
- Chứng từ mua hồ sơ tham gia đấu giá (trừ trường hợp người tham gia đấu giá in hồ sơ trên Website thì nộp tiền mua hồ sơ cho Trung tâm vào thời điểm nộp hồ sơ);
- Giấy nộp tiền (giấy chuyển khoản) vào tài khoản do Ngân hàng phát hành bản chính (nếu có);
- Phiếu trả giá đấu giá quyền sử dụng đất hợp lệ (theo mẫu).
10. Thời gian, địa điểm tổ chức buổi công bố kết quả đấu giá:
- Thời gian tổ chức công bố kết quả phiên đấu giá: Vào lúc 08 giờ 00’ ngày 17/10/2026 (Khách hàng đến trước 30 phút để làm thủ tục vào phòng đấu giá);
- Địa điểm tổ chức phiên công bố giá: Tại Nhà Văn hoá phường Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
Địa chỉ: Tổ 5, phường Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
11. Hình thức đấu giá, phương thức đấu giá:
- Hình thức thức đấu giá: Đấu giá bằng bỏ phiếu gián tiếp một (01) vòng đối với từng lô đất.
- Phương thức trả giá: Theo phương thức trả giá lên và trả giá theo 01m2.
Chi tiết liên hệ tại: Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: đường Đại Cồ Việt, phố Thiên Tôn 2, phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229.3636.668; Hotline - Zalo: 0902.180.281.
Hoặc các Văn phòng đại diện của Trung tâm./.
Website: http://trungtamdichvudaugiataisan.ninhbinh.gov.vn/
Khách hàng bấm trực tiếp để xem thông báo
Khách hàng bấm trực tiếp để xem quy chế
Bạn muốn hỗ trợ từ chúng tôi?