Thứ hai, 08/06/2026

Chào mừng bạn đến với Website Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình

Thông báo tin đấu giá

Thông báo đấu giá quyền sử dụng đất

Thứ hai, 22/12/2025 Đã xem: 2956

THÔNG BÁO

Đấu giá quyền sử dụng đất 

1. Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản: Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình. 

Địa chỉ: đường Đại Cồ Việt, phố Thiên Sơn, phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.

2. Bên có tài sản đấu giá: UBND phường Nam Hoa Lư. 

Địa chỉ: phố Đa Lộc, đường Lê Duẩn, phường Nam Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.

3. Tài sản đấu giá: Quyền sử dụng 126 thửa đất ở tại khu dân cư phía Nam trụ sở UBND phường Ninh Phong (nay là phường Nam Hoa Lư), tỉnh Ninh Bình:

 

STT

Ký hiệu
 thửa đất

Diện tích
 (m²)

Giá khởi điểm
(đồng/ m²)

Tiền bán

hồ sơ
(đồng/ hồ sơ)

Tiền đặt trước

(đồng/ thửa đất)

1

A1

198

14,600,000

200,000

578,160,000

2

A6

120

13,000,000

200,000

312,000,000

3

A7

120

13,000,000

200,000

312,000,000

4

A8

120

13,000,000

200,000

312,000,000

5

A9

175.5

15,700,000

200,000

551,070,000

6

A10

120

15,700,000

200,000

376,800,000

7

A14

175.5

15,700,000

200,000

551,070,000

8

A15

120

13,000,000

200,000

312,000,000

9

A16

120

13,000,000

200,000

312,000,000

10

A17

120

13,000,000

200,000

312,000,000

11

A18

120

13,000,000

200,000

312,000,000

12

A19

120

13,000,000

200,000

312,000,000

13

A20

120

13,000,000

200,000

312,000,000

14

A21

120

13,000,000

200,000

312,000,000

15

A23

135

14,600,000

200,000

394,200,000

16

A24

135

14,600,000

200,000

394,200,000

17

A25

135

14,600,000

200,000

394,200,000

18

A26

135

14,600,000

200,000

394,200,000

19

B2

120

13,000,000

200,000

312,000,000

20

B3

120

13,000,000

200,000

312,000,000

21

B4

120

13,000,000

200,000

312,000,000

22

B5

120

13,000,000

200,000

312,000,000

23

B6

120

13,000,000

200,000

312,000,000

24

B7

120

13,000,000

200,000

312,000,000

25

B8

120

13,000,000

200,000

312,000,000

26

B9

175.5

15,700,000

200,000

551,070,000

27

B11

120

15,700,000

200,000

376,800,000

28

B12

120

15,700,000

200,000

376,800,000

29

B13

120

15,700,000

200,000

376,800,000

30

B15

120

13,000,000

200,000

312,000,000

31

B24

135

14,600,000

200,000

394,200,000

32

B25

135

14,600,000

200,000

394,200,000

33

C2

120

13,000,000

200,000

312,000,000

34

C3

120

13,000,000

200,000

312,000,000

35

C4

120

13,000,000

200,000

312,000,000

36

C8

198

14,600,000

200,000

578,160,000

37

C10

135

14,600,000

200,000

394,200,000

38

C11

135

14,600,000

200,000

394,200,000

39

C12

135

14,600,000

200,000

394,200,000

40

D1

193.5

14,600,000

200,000

565,020,000

41

D10

120

15,700,000

200,000

376,800,000

42

D11

120

15,700,000

200,000

376,800,000

43

D12

120

15,700,000

200,000

376,800,000

44

D13

120

15,700,000

200,000

376,800,000

45

D15

120

13,000,000

200,000

312,000,000

46

D23

132

14,600,000

200,000

385,440,000

47

D24

132

14,600,000

200,000

385,440,000

48

D25

132

14,600,000

200,000

385,440,000

49

D26

132

14,600,000

200,000

385,440,000

50

E2

120

13,000,000

200,000

312,000,000

51

E3

120

13,000,000

200,000

312,000,000

52

E4

120

13,000,000

200,000

312,000,000

53

E5

120

13,000,000

200,000

312,000,000

54

E6

120

13,000,000

200,000

312,000,000

55

E7

120

13,000,000

200,000

312,000,000

56

E8

120

13,000,000

200,000

312,000,000

57

E10

120

15,700,000

200,000

376,800,000

58

E11

120

15,700,000

200,000

376,800,000

59

E12

120

15,700,000

200,000

376,800,000

60

E13

120

15,700,000

200,000

376,800,000

61

E15

120

13,000,000

200,000

312,000,000

62

E16

120

13,000,000

200,000

312,000,000

63

E19

120

13,000,000

200,000

312,000,000

64

E21

120

13,000,000

200,000

312,000,000

65

E23

132

14,600,000

200,000

385,440,000

66

E24

132

14,600,000

200,000

385,440,000

67

E25

132

14,600,000

200,000

385,440,000

68

E26

132

14,600,000

200,000

385,440,000

69

F2

120

13,000,000

200,000

312,000,000

70

F3

120

13,000,000

200,000

312,000,000

71

F4

120

13,000,000

200,000

312,000,000

72

F5

120

13,000,000

200,000

312,000,000

73

F6

120

13,000,000

200,000

312,000,000

74

F7

120

13,000,000

200,000

312,000,000

75

F8

120

13,000,000

200,000

312,000,000

76

F9

175.5

15,700,000

200,000

551,070,000

77

F10

120

15,700,000

200,000

376,800,000

78

F11

120

15,700,000

200,000

376,800,000

79

F12

120

15,700,000

200,000

376,800,000

80

F13

120

15,700,000

200,000

376,800,000

81

F15

123

15,700,000

200,000

386,220,000

82

F16

123

15,700,000

200,000

386,220,000

83

F17

123

15,700,000

200,000

386,220,000

84

F18

123

15,700,000

200,000

386,220,000

85

F19

123

15,700,000

200,000

386,220,000

86

F20

123

15,700,000

200,000

386,220,000

87

F21

123

15,700,000

200,000

386,220,000

88

F23

132

14,600,000

200,000

385,440,000

89

F24

132

14,600,000

200,000

385,440,000

90

F25

132

14,600,000

200,000

385,440,000

91

F26

132

14,600,000

200,000

385,440,000

92

G24

120

14,600,000

200,000

350,400,000

93

G26

120

14,600,000

200,000

350,400,000

94

G27

120

14,600,000

200,000

350,400,000

95

G28

120

14,600,000

200,000

350,400,000

96

G29

120

14,600,000

200,000

350,400,000

97

G30

120

14,600,000

200,000

350,400,000

98

G31

120

14,600,000

200,000

350,400,000

99

G32

120

14,600,000

200,000

350,400,000

100

G33

120

14,600,000

200,000

350,400,000

101

G34

120

14,600,000

200,000

350,400,000

102

G35

120

14,600,000

200,000

350,400,000

103

G36

120

14,600,000

200,000

350,400,000

104

G37

120

14,600,000

200,000

350,400,000

105

G38

120

14,600,000

200,000

350,400,000

106

G39

120

14,600,000

200,000

350,400,000

107

G40

120

14,600,000

200,000

350,400,000

108

G45

119.6

14,600,000

200,000

349,232,000

109

H20

115.5

14,600,000

200,000

337,260,000

110

H25

120

14,600,000

200,000

350,400,000

111

H26

120

14,600,000

200,000

350,400,000

112

H27

120

14,600,000

200,000

350,400,000

113

H28

120

14,600,000

200,000

350,400,000

114

H29

120

14,600,000

200,000

350,400,000

115

H30

120

14,600,000

200,000

350,400,000

116

H31

120

14,600,000

200,000

350,400,000

117

H32

120

14,600,000

200,000

350,400,000

118

H33

120

14,600,000

200,000

350,400,000

119

H34

120

14,600,000

200,000

350,400,000

120

H35

120

14,600,000

200,000

350,400,000

121

H36

120

14,600,000

200,000

350,400,000

122

H37

120

14,600,000

200,000

350,400,000

123

H38

120

14,600,000

200,000

350,400,000

124

H39

120

14,600,000

200,000

350,400,000

125

H40

120

14,600,000

200,000

350,400,000

126

H45

115.5

14,600,000

200,000

337,260,000

 

4. Thời gian, địa điểm phát hành hồ sơ mời tham gia đấu giá: từ 08 giờ 00’ ngày 22/12/2025 đến 17 giờ 00’ ngày 07/01/2026 (trong giờ hành chính).

          - Tại trụ sở Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình;

          Địa chỉ: đường Đại Cồ Việt, phố Thiên Sơn, phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229.3636.668; Hotline - Zalo: 0902.180.281;

          - Tại Văn phòng đại diện Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình;

          Địa chỉ: số 325, đường Trường Chinh, phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229.3636.668;

          Địa chỉ: đường Lê Chân, phường Phù Vân, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229.3636.668;

          - Tại Nhà Văn hoá UBND phường Nam Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình (trụ sở UBND phường Ninh Phong cũ).

5. Thời gian, địa điểm tiếp nhận phiếu đăng ký tham gia đấu giá: từ 08 giờ 00’ ngày 22/12/2025 đến 17 giờ 00’ ngày 07/01/2026 (trong giờ hành chính), tại trụ sở Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình, tại Nhà văn hoá UBND phường Nam Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình (trụ sở UBND phường Ninh Phong cũ).

6. Thời gian, địa điểm tiếp nhận phiếu trả giá đấu giá: từ 08 giờ 00’ ngày 22/12/2025 đến 17 giờ 00’ ngày 07/01/2026 (trong giờ hành chính), tại Nhà văn hoá UBND phường Nam Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình (trụ sở UBND phường Ninh Phong cũ).

7. Thời gian xem tài sản đấu giá: Từ08 giờ 00’ ngày 29/12/2025 đến 17 giờ 00’ ngày 31/12/2025 (trong giờ hành chính).

Người tham gia đấu giá có nhu cầu xem tài sản đấu giá tại thực địa các khu đất đấu giá thì liên hệ và đăng ký với Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình để được hướng dẫn chi tiết và xem tài sản tại thực địa, người tham gia đấu giá không liên hệ và đăng ký xem tài sản với Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình thì được coi là đã xem và chấp nhận hiện trạng của tài sản tại thực địa.

          Địa điểm: tại khu dân cư phía Nam trụ sở UBND phường Ninh Phong (nay là phường Nam Hoa Lư), tỉnh Ninh Bình.

8. Thời gian nộp tiền đặt trước: Từ 08 giờ 00’ ngày 22/12/2025 đến 17 giờ 00’ ngày 07/01/2026.

          Khách hàng tham gia đấu giá nộp tiền đặt trước theo hình thức: Nộp tiền mặt tại ngân hàng hoặc chuyển khoản vào tài khoản ngân hàng:

          - Ngân Hàng Vietinbank

          Tên đơn vị thụ hưởng: Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình

          + Số tài khoản: 110633518686 

          + Tại: Ngân hàng Công Thương Việt Nam (Vietinbank) - Chi nhánh Ninh Bình

          + Địa chỉ: Số 951, đường Trần Hưng Đạo, phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.

          Mã QR ngân hàng Vietinbank:

 

Phần nội dung ghi: “Tên khách hàng tham gia đấu giá, Số căn cước công dân” nộp tiền đặt trước thửa đất …tại phường Nam Hoa Lư)”.

Nếu khách hàng tham gia đấu giá nhiều thửa đất, khi nộp tiền đặt trước có thể nộp gộp số tiền của nhiều thửa đất và phần nội dung ghi: “Tên khách hàng tham gia đấu giá, Số căn cước công dân” nộp tiền đặt trước thửa đất A1, B11, D10,… tại phường Nam Hoa Lư).

          Hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ là hồ sơ có phiếu đăng ký tham gia và phiếu trả giá được nộp trước 17 giờ 00’ ngày 07/01/2026 và tiền đặt trước của khách hàng tham gia đấu giá báo có trong tài khoản của Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình trước 17 giờ 00’ ngày 07/01/2026.

9. Hồ sơ tham gia đấu giá bao gồm:

- Phiếu đăng ký tham gia đấu giá quyền sử dụng đất (theo mẫu);

- Bản phô tô Căn cước công dân;

- Chứng từ mua hồ sơ tham gia đấu giá (trừ trường hợp người tham gia đấu giá in hồ sơ trên Website thì nộp tiền mua hồ sơ cho Trung tâm vào thời điểm nộp hồ sơ);

- Giấy nộp tiền (giấy chuyển khoản) vào tài khoản do Ngân hàng phát hành bản chính (nếu có);

- Phiếu trả giá đấu giá quyền sử dụng đất hợp lệ (theo mẫu).

10. Thời gian, địa điểm tổ chức công bố kết quả phiên đấu giá: Vào lúc 08 giờ 00’ ngày 10/01/2026 (Khách hàng đến trước 30 phút để làm thủ tục vào phòng đấu giá).

          Địa điểm tổ chức phiên công bố giá: Nhà Đa năng - trụ sở UBND phường Nam Hoa Lư. 

11. Phương thức đấu giá, hình thức đấu giá: 

          - Phương thức đấu giá: Phương thức trả giá lên.

          - Hình thức đấu giá: Đấu giá bằng bỏ phiếu gián tiếp một (01) vòng đối với từng thửa đất.

          Chi tiết liên hệ tại: Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: đường Đại Cồ Việt, phố Thiên Sơn, phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229.3636.668; Hotline - Zalo: 0902.180.281.

          Hoặc các Văn phòng đại diện Trung tâm, số điện thoại: 0228.3836335 - 02263.845.968./.            

          Website: http://trungtamdichvudaugiataisan.ninhbinh.gov.vn/

KHÁCH HÀNG BẤM VÀO ĐỂ XEM THÔNG BÁO CHI TIẾT

KHÁCH HÀNG BẤM VÀO ĐỂ XEM QUY CHẾ CHI TIẾT

KHÁCH HÀNG BẤM VÀO ĐỂ XEM BẢN ĐỒ CHI TIẾT

Văn bản
Khảo sát

Bạn muốn hỗ trợ từ chúng tôi?