Thứ hai, 08/06/2026

Chào mừng bạn đến với Website Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình

Thông báo tin đấu giá

Thông báo đấu giá quyền sử dụng đất

Thứ năm, 27/11/2025 Đã xem: 2078

THÔNG BÁO

Đấu giá quyền sử dụng đất 

1. Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản: Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình.

Địa chỉ: Đường Đại Cồ Việt, phố Thiên Sơn, phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. 

2. Bên có tài sản đấu giá: UBND xã Nam Minh, tỉnh Ninh Bình.

Địa chỉ: Thôn Nho Lâm, xã Nam Minh, tỉnh Ninh Bình.

3. Tài sản đấu giá: Quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại khu dân cư Cổ Giả, xã Nam Minh, tỉnh Ninh Bình. Gồm: 122 lô; tổng diện tích: 10.266,0 m2, cụ thể như sau:

STT

Ký hiệu lô

Khu vực

Diện tích
(m²)

Giá khởi điểm
(đồng/m²)

Giá khởi điểm (đồng/lô đất)

Tiền bán hồ sơ

(đồng/hồ sơ)

Tiền đặt trước
(đồng/lô đất)

1

CL1-1

Đường D1 mặt Đường 487

96,0

24.200.000

2.323.200.000

200.000

464.640.000

2

CL1-2

Đường D1 mặt Đường 487

80,0

22.000.000

1.760.000.000

200.000

352.000.000

3

CL1-3

Đường D1 mặt Đường 487

80,0

22.000.000

1.760.000.000

200.000

352.000.000

4

CL1-4

Đường D1 mặt Đường 487

80,0

22.000.000

1.760.000.000

200.000

352.000.000

5

CL1-5

Đường D1 mặt Đường 487

80,0

22.000.000

1.760.000.000

200.000

352.000.000

6

CL1-6

Đường D1 mặt Đường 487

80,0

22.000.000

1.760.000.000

200.000

352.000.000

7

CL1-7

Đường D1 mặt Đường 487

80,0

22.000.000

1.760.000.000

200.000

352.000.000

8

CL1-8

Đường D1 mặt Đường 487

80,0

22.000.000

1.760.000.000

200.000

352.000.000

9

CL1-9

Đường D1 mặt Đường 487

80,0

22.000.000

1.760.000.000

200.000

352.000.000

10

CL1-10

Đường D1 mặt Đường 487

80,0

22.000.000

1.760.000.000

200.000

352.000.000

11

CL1-11

Đường D1 mặt Đường 487

80,0

22.000.000

1.760.000.000

200.000

352.000.000

12

CL1-12

Đường D1 mặt Đường 487

80,0

22.000.000

1.760.000.000

200.000

352.000.000

13

CL1-13

Đường D1 mặt Đường 487

80,0

22.000.000

1.760.000.000

200.000

352.000.000

14

CL1-14

Đường D1 mặt Đường 487

96,0

24.200.000

2.323.200.000

200.000

464.640.000

15

CL1-15

Đường D2

96,0

15.400.000

1.478.400.000

200.000

295.680.000

16

CL1-16

Đường D2

80,0

14.000.000

1.120.000.000

200.000

224.000.000

17

CL1-17

Đường D2

80,0

14.000.000

1.120.000.000

200.000

224.000.000

18

CL1-18

Đường D2

80,0

14.000.000

1.120.000.000

200.000

224.000.000

19

CL1-19

Đường D2

80,0

14.000.000

1.120.000.000

200.000

224.000.000

20

CL1-20

Đường D2

80,0

14.000.000

1.120.000.000

200.000

224.000.000

21

CL1-21

Đường D2

80,0

14.000.000

1.120.000.000

200.000

224.000.000

22

CL1-22

Đường D2

80,0

14.000.000

1.120.000.000

200.000

224.000.000

23

CL1-23

Đường D2

80,0

14.000.000

1.120.000.000

200.000

224.000.000

24

CL1-24

Đường D2

80,0

14.000.000

1.120.000.000

200.000

224.000.000

25

CL1-25

Đường D2

80,0

14.000.000

1.120.000.000

200.000

224.000.000

26

CL1-26

Đường D2

80,0

14.000.000

1.120.000.000

200.000

224.000.000

27

CL1-27

Đường D2

80,0

14.000.000

1.120.000.000

200.000

224.000.000

28

CL1-28

Đường D2

96,0

15.400.000

1.478.400.000

200.000

295.680.000

29

CL2-1

Đường D1 mặt Đường 487

96,0

24.200.000

2.323.200.000

200.000

464.640.000

30

CL2-2

Đường D1 mặt Đường 487

80,0

22.000.000

1.760.000.000

200.000

352.000.000

31

CL2-3

Đường D1 mặt Đường 487

80,0

22.000.000

1.760.000.000

200.000

352.000.000

32

CL2-4

Đường D1 mặt Đường 487

80,0

22.000.000

1.760.000.000

200.000

352.000.000

33

CL2-5

Đường D1 mặt Đường 487

80,0

22.000.000

1.760.000.000

200.000

352.000.000

34

CL2-6

Đường D1 mặt Đường 487

80,0

22.000.000

1.760.000.000

200.000

352.000.000

35

CL2-7

Đường D1 mặt Đường 487

80,0

22.000.000

1.760.000.000

200.000

352.000.000

36

CL2-8

Đường D1 mặt Đường 487

80,0

22.000.000

1.760.000.000

200.000

352.000.000

37

CL2-9

Đường D1 mặt Đường 487

80,0

22.000.000

1.760.000.000

200.000

352.000.000

38

CL2-10

Đường D1 mặt Đường 487

80,0

22.000.000

1.760.000.000

200.000

352.000.000

39

CL2-11

Đường D1 mặt Đường 487

80,0

22.000.000

1.760.000.000

200.000

352.000.000

40

CL2-12

Đường D1 mặt Đường 487

80,0

22.000.000

1.760.000.000

200.000

352.000.000

41

CL2-13

Đường D1 mặt Đường 487

80,0

22.000.000

1.760.000.000

200.000

352.000.000

42

CL2-14

Đường D1 mặt Đường 487

96,0

24.200.000

2.323.200.000

200.000

464.640.000

43

CL2-15

Đường D2

96,0

15.400.000

1.478.400.000

200.000

295.680.000

44

CL2-16

Đường D2

80,0

14.000.000

1.120.000.000

200.000

224.000.000

45

CL2-17

Đường D2

80,0

14.000.000

1.120.000.000

200.000

224.000.000

46

CL2-18

Đường D2

80,0

14.000.000

1.120.000.000

200.000

224.000.000

47

CL2-19

Đường D2

80,0

14.000.000

1.120.000.000

200.000

224.000.000

48

CL2-20

Đường D2

80,0

14.000.000

1.120.000.000

200.000

224.000.000

49

CL2-21

Đường D2

80,0

14.000.000

1.120.000.000

200.000

224.000.000

50

CL2-22

Đường D2

80,0

14.000.000

1.120.000.000

200.000

224.000.000

51

CL2-23

Đường D2

80,0

14.000.000

1.120.000.000

200.000

224.000.000

52

CL2-24

Đường D2

80,0

14.000.000

1.120.000.000

200.000

224.000.000

53

CL2-25

Đường D2

80,0

14.000.000

1.120.000.000

200.000

224.000.000

54

CL2-26

Đường D2

80,0

14.000.000

1.120.000.000

200.000

224.000.000

55

CL2-27

Đường D2

80,0

14.000.000

1.120.000.000

200.000

224.000.000

56

CL2-28

Đường D2

96,0

15.400.000

1.478.400.000

200.000

295.680.000

57

CL3-1

Đường D2

96,0

15.400.000

1.478.400.000

200.000

295.680.000

58

CL3-2

Đường D2

80,0

14.000.000

1.120.000.000

200.000

224.000.000

59

CL3-3

Đường D2

80,0

14.000.000

1.120.000.000

200.000

224.000.000

60

CL3-4

Đường D2

80,0

14.000.000

1.120.000.000

200.000

224.000.000

61

CL3-5

Đường D2

80,0

14.000.000

1.120.000.000

200.000

224.000.000

62

CL3-6

Đường D2

80,0

14.000.000

1.120.000.000

200.000

224.000.000

63

CL3-7

Đường D2

80,0

14.000.000

1.120.000.000

200.000

224.000.000

64

CL3-8

Đường D2

80,0

14.000.000

1.120.000.000

200.000

224.000.000

65

CL3-9

Đường D2

80,0

14.000.000

1.120.000.000

200.000

224.000.000

66

CL3-10

Đường D2

80,0

14.000.000

1.120.000.000

200.000

224.000.000

67

CL3-11

Đường D2

80,0

14.000.000

1.120.000.000

200.000

224.000.000

68

CL3-12

Đường D2

80,0

14.000.000

1.120.000.000

200.000

224.000.000

69

CL3-13

Đường D2

80,0

14.000.000

1.120.000.000

200.000

224.000.000

70

CL3-14

Đường D2

96,0

15.400.000

1.478.400.000

200.000

295.680.000

71

CL3-15

Đường D3

96,0

13.200.000

1.267.200.000

200.000

253.440.000

72

CL3-16

Đường D3

80,0

12.000.000

960.000.000

100.000

192.000.000

73

CL3-17

Đường D3

80,0

12.000.000

960.000.000

100.000

192.000.000

74

CL3-18

Đường D3

80,0

12.000.000

960.000.000

100.000

192.000.000

75

CL3-19

Đường D3

80,0

12.000.000

960.000.000

100.000

192.000.000

76

CL3-20

Đường D3

80,0

12.000.000

960.000.000

100.000

192.000.000

77

CL3-21

Đường D3

80,0

12.000.000

960.000.000

100.000

192.000.000

78

CL3-22

Đường D3

80,0

12.000.000

960.000.000

100.000

192.000.000

79

CL3-23

Đường D3

80,0

12.000.000

960.000.000

100.000

192.000.000

80

CL3-24

Đường D3

80,0

12.000.000

960.000.000

100.000

192.000.000

81

CL3-25

Đường D3

80,0

12.000.000

960.000.000

100.000

192.000.000

82

CL3-26

Đường D3

80,0

12.000.000

960.000.000

100.000

192.000.000

83

CL3-27

Đường D3

80,0

12.000.000

960.000.000

100.000

192.000.000

84

CL3-28

Đường D3

96,0

13.200.000

1.267.200.000

200.000

253.440.000

85

CL4-1

Đường D2

96,0

15.400.000

1.478.400.000

200.000

295.680.000

86

CL4-2

Đường D2

80,0

14.000.000

1.120.000.000

200.000

224.000.000

87

CL4-3

Đường D2

80,0

14.000.000

1.120.000.000

200.000

224.000.000

88

CL4-4

Đường D2

80,0

14.000.000

1.120.000.000

200.000

224.000.000

89

CL4-5

Đường D2

80,0

14.000.000

1.120.000.000

200.000

224.000.000

90

CL4-6

Đường D2

80,0

14.000.000

1.120.000.000

200.000

224.000.000

91

CL4-7

Đường D2

80,0

14.000.000

1.120.000.000

200.000

224.000.000

92

CL4-8

Đường D2

80,0

14.000.000

1.120.000.000

200.000

224.000.000

93

CL4-9

Đường D2

80,0

14.000.000

1.120.000.000

200.000

224.000.000

94

CL4-10

Đường D2

80,0

14.000.000

1.120.000.000

200.000

224.000.000

95

CL4-11

Đường D2

80,0

14.000.000

1.120.000.000

200.000

224.000.000

96

CL4-12

Đường D2

80,0

14.000.000

1.120.000.000

200.000

224.000.000

97

CL4-13

Đường D2

80,0

14.000.000

1.120.000.000

200.000

224.000.000

98

CL4-14

Đường D2

96,0

15.400.000

1.478.400.000

200.000

295.680.000

99

CL4-15

Đường D3

96,0

13.200.000

1.267.200.000

200.000

253.440.000

100

CL4-16

Đường D3

80,0

12.000.000

960.000.000

100.000

192.000.000

101

CL4-17

Đường D3

80,0

12.000.000

960.000.000

100.000

192.000.000

102

CL4-18

Đường D3

80,0

12.000.000

960.000.000

100.000

192.000.000

103

CL4-19

Đường D3

80,0

12.000.000

960.000.000

100.000

192.000.000

104

CL4-20

Đường D3

80,0

12.000.000

960.000.000

100.000

192.000.000

105

CL4-21

Đường D3

80,0

12.000.000

960.000.000

100.000

192.000.000

106

CL4-22

Đường D3

80,0

12.000.000

960.000.000

100.000

192.000.000

107

CL4-23

Đường D3

80,0

12.000.000

960.000.000

100.000

192.000.000

108

CL4-24

Đường D3

80,0

12.000.000

960.000.000

100.000

192.000.000

109

CL4-25

Đường D3

80,0

12.000.000

960.000.000

100.000

192.000.000

110

CL4-26

Đường D3

80,0

12.000.000

960.000.000

100.000

192.000.000

111

CL4-27

Đường D3

80,0

12.000.000

960.000.000

100.000

192.000.000

112

CL4-28

Đường D3

96,0

13.200.000

1.267.200.000

200.000

253.440.000

113

CL5-1

Đường D3

109,0

13.200.000

1.438.800.000

200.000

287.760.000

114

CL5-2

Đường D3

104,0

12.000.000

1.248.000.000

200.000

249.600.000

115

CL5-3

Đường D3

104,0

12.000.000

1.248.000.000

200.000

249.600.000

116

CL5-4

Đường D3

104,0

12.000.000

1.248.000.000

200.000

249.600.000

117

CL5-5

Đường D3

104,0

12.000.000

1.248.000.000

200.000

249.600.000

118

CL6-1

Đường D3

109,0

13.200.000

1.438.800.000

200.000

287.760.000

119

CL6-2

Đường D3

104,0

12.000.000

1.248.000.000

200.000

249.600.000

120

CL6-3

Đường D3

104,0

12.000.000

1.248.000.000

200.000

249.600.000

121

CL6-4

Đường D3

104,0

12.000.000

1.248.000.000

200.000

249.600.000

122

CL6-5

Đường D3

104,0

12.000.000

1.248.000.000

200.000

249.600.000

Giá khởi điểm chưa bao gồm các khoản phí, lệ phí theo quy định của pháp luật.

          4. Thời gian và địa điểm xem tài sản đấu giá 

          - Thời gian xem tài sản: Trong 03 ngày làm việc. Từ 08 giờ 00’ ngày 03/12/2025 đến 17 giờ 00’ ngày 05/12/2025 (trong giờ hành chính).

          - Địa điểm: Tại thực địa khu đất đấu giá thuộc xã Nam Minh, tỉnh Ninh Bình.

- Người tham gia đấu giá có nhu cầu xem tài sản đấu giá tại thực địa các khu đất đấu giá thì liên hệ và đăng ký với Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình để được hướng dẫn chi tiết và xem tài sản thực địa; 

- Người tham gia đấu giá không liên hệ và đăng ký xem tài sản với Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình thì được coi là đã xem và chấp nhận hiện trạng của tài sản tại thực địa.

5. Thời gian, địa điểm bán hồ sơ mời tham gia đấu giá, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá 

- Thời gian: 

+ Tại Trụ sở Trung tâm và Văn phòng đại diện của Trung tâm: Từ 8 giờ 00 phút ngày 27/11/2025 đến 17 giờ 00 phút ngày 10/12/2025 (trong giờ hành chính).

+ Tại UBND xã Nam Minh: 

., Bán hồ sơ mời tham gia đấu giá: Từ 8 giờ 00 phút ngày 27/11/2025 đến 17 giờ 00 phút ngày 10/12/2025 (trong giờ hành chính).

., Tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá: Từ 08 giờ 00’ ngày 08/12/2025 đến 17 giờ 00’ ngày 10/12/2025 (trong giờ hành chính).

Địa điểm:  

          + Tại trụ sở Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình;

          Địa chỉ: đường Đại Cồ Việt, phố Thiên Sơn, phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229.3636.668; Hotline - Zalo: 0902.180.281;

          + Tại Văn phòng đại diện Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình;

          Địa chỉ: số 325, đường Trường Chinh, phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình. Đện thoại: Điện thoại: 0228.3836335; 

          + Tại Văn phòng đại diện Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình;

          Địa chỉ: đường Lê Chân, phường Phù Vân, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02263.845.968;

          + Tại trụ sở UBND xã Nam Minh, tỉnh Ninh Bình (Địa chỉ tại: Trụ sở UBND xã Bình Minh, huyện Nam Trực (cũ)).

          6. Nộp tiền đặt trước: 

- Thời gian: Từ 08 giờ 00’ ngày 27/11/2025 đến 17 giờ 00 phút ngày 10/12/2025.

- Cách thức nộp tiền đặt trước: Khách hàng tham gia đấu giá nộp tiền đặt trước theo hình thức: Nộp tiền mặt tại ngân hàng hoặc chuyển khoản vào tài khoản ngân hàng:

 + Số tài khoản: 3203818138888 Tại: Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam- Chi nhánh Bắc Nam Định (Agribank)

+ Tên đơn vị thụ hưởng: Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình.

Mã QR ngân hàng Agribank- Chi nhánh Bắc Nam Định:

 

 

- Nội dung nộp tiền đặt trước:

+ Trường hợp nộp tiền đặt trước 01 lô đất: Họ và tên người tham gia đấu giá, số CCCD, đặt trước lô đất số .... tại “khu vực đấu giá”.

Ví dụ: Nguyễn Văn A, 036......., đặt trước lô CL1-1 tại Cổ Giả, xã Nam Minh.

 + Trường hợp nộp tiền đặt trước nhiều lô đất: Họ và tên người tham gia đấu giá, số CCCD, đặt trước lô đất số ..., ..., ..., .... tại “khu vực đấu giá”.

 Ví dụ: Nguyễn Văn A, 036......., đặt trước lô CL1-1, CL1-2… tại Cổ Giả, xã Nam Minh.

Lưu ý: Hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ là hồ sơ có Phiếu đăng ký tham gia được nộp trước 17 giờ 00’ ngày 10/12/2025 và tiền đặt trước của khách hàng tham gia đấu giá báo có trong tài khoản của Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình trước 17 giờ 00’ ngày 10/12/2025

          7. Hồ sơ tham gia đấu giá bao gồm:

- Phiếu đăng ký tham gia đấu giá quyền sử dụng đất (theo mẫu);

- Bản phô tô Căn cước công dân;

- Giấy nộp tiền (giấy chuyển khoản) vào tài khoản do Ngân hàng phát hành bản chính (nếu có);

- Chứng từ mua hồ sơ tham gia đấu giá (trừ trường hợp người tham gia đấu giá in hồ sơ trên Website thì nộp tiền mua hồ sơ cho Trung tâm vào thời điểm nộp hồ sơ). Trung tâm đối chiếu thông tin và trả lại cho người tham gia đấu giá.

          8. Thời gian, địa điểm tổ chức phiên đấu giá: 

          - Thời gian: Vào hồi 08 giờ 00’ ngày 13/12/2025 (Khách hàng đến trước 30 phút để làm thủ tục vào phòng đấu giá).

          - Địa điểm tổ chức phiên đấu giáTrụ sở Đảng uỷ xã Nam Minh, tỉnh Ninh Bình (Địa chỉ tại: Trụ sở UBND xã Nam Dương, huyện Nam Trực (cũ))

          9. Phương thức đấu giá, hình thức đấu giá: 

          - Phương thức đấu giá: Phương thức trả giá lên.

 - Hình thức đấu giá: Đấu giá bằng hình thức bỏ phiếu trực tiếp tại phiên đấu giá, 01 (một) vòng đối với từng lô đất tại phiên đấu giá, trả giá theo m2, giá trả không lẻ đến hàng trăm đồng; bỏ phiếu đồng loạt đối với tất cả các lô đất đủ điều kiện đấu giá.

          Chi tiết liên hệ tại: Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình. 

          Địa chỉ: Đường Đại Cồ Việt, phố Thiên Sơn, phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229.3636.668; Hotline - Zalo: 0902.180.281. 

          Hoặc các Văn phòng đại diện Trung tâm, số điện thoại: 0228.3836335 - 02263.845.968./.

          Website: http://trungtamdichvudaugiataisan.ninhbinh.gov.vn/

KHÁCH HÀNG BẤM VÀO ĐỂ XEM THÔNG BÁO CHI TIẾT

KHÁCH HÀNG BẤM VÀO ĐỂ XEM QUY CHẾ CHI TIẾT

KHÁCH HÀNG BẤM VÀO ĐỂ XEM BẢN ĐỒ CHI TIẾT

KHÁCH HÀNG BẤM VÀO ĐỂ TẢI PHIẾU ĐĂNG KÝ THAM GIA ĐẤU GIÁ LOẠI 100.000 ĐỒNG

KHÁCH HÀNG BẤM VÀO ĐỂ TẢI PHIẾU ĐĂNG KÝ THAM GIA ĐẤU GIÁ LOẠI 200.000 ĐỒNG

KHÁCH HÀNG BẤM VÀO ĐỂ XEM VỊ TRÍ

Văn bản
Khảo sát

Bạn muốn hỗ trợ từ chúng tôi?