Thứ hai, 08/06/2026

Chào mừng bạn đến với Website Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình

Thông báo tin đấu giá

Thông báo đấu giá Quyền sử dụng đất

Thứ hai, 24/11/2025 Đã xem: 1933

THÔNG BÁO

Đấu giá quyền sử dụng đất 

 

1. Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản: Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình.

Địa chỉ: Đường Đại Cồ Việt, phố Thiên Sơn, phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. 

2. Bên có tài sản đấu giá: Uỷ ban nhân dân xã Lai Thành, tỉnh Ninh Bình. 

Địa chỉ: Xóm 4, xã Lai Thành, tỉnh Ninh Bình.

3. Tài sản đấu giá: Quyền sử dụng 81 lô đất ở tại xã Lai Thành (thuộc Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư nông thôn mới 03 xã Tân Thành, Yên Lộc, Định Hóa (giai đoạn 1)), cụ thể như sau:

 

STT

Ký hiệu thửa đất

Diện tích lô đất
(m2)

Giá khởi điểm
(đồng/m2)

Tiền bán hồ sơ

(đồng)

Tiền đặt trước
 (đồng/01 hồ sơ)

Giá khởi điểm (đồng)

1

LK92-19

236,9

5.100.000

200.000

241.638.000

1.208.190.000

2

LK92-20

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

3

LK92-21

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

4

LK92-22

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

5

LK92-23

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

6

LK92-24

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

7

LK92-25

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

8

LK92-26

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

9

LK92-27

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

10

LK92-28

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

11

LK92-29

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

12

LK92-30

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

13

LK92-31

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

14

LK92-32

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

15

LK92-33

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

16

LK92-34

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

17

LK92-35

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

18

LK92-36

192,0

5.100.000

100.000

195.840.000

979.200.000

19

LK93-1

192,0

5.100.000

100.000

195.840.000

979.200.000

20

LK93-2

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

21

LK93-3

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

22

LK93-4

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

23

LK93-5

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

24

LK93-6

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

25

LK93-7

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

26

LK93-8

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

27

LK93-9

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

28

LK93-10

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

29

LK93-11

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

30

LK93-12

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

31

LK93-13

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

32

LK93-14

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

33

LK93-15

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

34

LK93-16

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

35

LK93-17

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

36

LK93-18

170,8

5.100.000

100.000

174.216.000

871.080.000

37

LK93-19

244,0

5.100.000

200.000

248.880.000

1.244.400.000

38

LK93-20

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

39

LK93-21

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

40

LK93-22

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

41

LK93-23

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

42

LK93-24

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

43

LK93-25

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

44

LK93-26

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

45

LK93-27

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

46

LK93-30

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

47

LK93-31

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

48

LK93-32

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

49

LK93-33

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

50

LK93-34

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

51

LK93-35

192,0

5.100.000

100.000

195.840.000

979.200.000

52

LK94-9

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

53

LK94-10

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

54

LK94-11

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

55

LK94-12

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

56

LK94-13

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

57

LK94-14

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

58

LK94-15

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

59

LK94-16

257,7

5.100.000

200.000

262.854.000

1.314.270.000

60

LK95-01

212,0

7.000.000

200.000

296.800.000

1.484.000.000

61

LK99-16

120,0

12.100.000

200.000

290.400.000

1.452.000.000

62

LK99-18

120,0

12.100.000

200.000

290.400.000

1.452.000.000

63

LK99-19

120,0

12.100.000

200.000

290.400.000

1.452.000.000

64

LK99-20

120,0

12.100.000

200.000

290.400.000

1.452.000.000

65

LK99-24

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

66

LK99-25

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

67

LK99-26

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

68

LK99-29

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

69

LK99-30

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

70

LK99-31

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

71

LK99-32

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

72

LK99-33

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

73

LK99-34

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

74

LK99-35

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

75

LK99-36

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

76

LK99-37

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

77

LK99-38

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

78

LK99-39

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

79

LK99-40

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

80

LK99-41

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

81

LK99-42

120,0

5.100.000

100.000

122.400.000

612.000.000

 

4. Thời gian, địa điểm bán hồ sơ mời tham gia đấu giá, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá:

- Thời gian: Từ 08 giờ 00’ ngày 24/11/2025 đến 17 giờ 00’ ngày 10/12/2025 (trong giờ hành chính). 

Địa điểm:  

          + Tại trụ sở chính Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình;

          Địa chỉ: đường Đại Cồ Việt, phố Thiên Sơn, phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229.3636.668; Hotline - Zalo: 0902.180.281;

          + Tại Văn phòng đại diện Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình;

          Địa chỉ: số 325, đường Trường Chinh, phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình. Đện thoại: Điện thoại: 0228.3836335; 

          + Tại Văn phòng đại diện Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình;

          Địa chỉ: đường Lê Chân, phường Phù Vân, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02263.845.968;

          + Tại trụ sở UBND xã Lai Thành, tỉnh Ninh Bình.

          5. Thời gian và địa điểm xem tài sản đấu giá 

          - Thời gian xem tài sản: 03 ngày làm việc. Từ 08 giờ 00’ ngày 03/12/2025 đến 17 giờ 00’ ngày 05/12/2025 (trong giờ hành chính).

          - Địa điểm: tại thực địa khu đất đấu giá.

Người tham gia đấu giá có nhu cầu xem tài sản đấu giá tại thực địa các khu đất đấu giá thì liên hệ và đăng ký với Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình để được hướng dẫn chi tiết và xem tài sản thực địa; Người tham gia đấu giá không liên hệ và đăng ký xem tài sản với Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình thì được coi là chấp nhận hiện trạng của tài sản.

          6. Thời gian nộp tiền đặt trước: 

Từ 08 giờ 00’ ngày 24/11/2025 đến 17 giờ 00’ ngày 10/12/2025. 

          Khách hàng tham gia đấu giá nộp tiền đặt trước theo hình thức: Nộp tiền mặt tại ngân hàng hoặc chuyển khoản vào tài khoản ngân hàng:

          Ngân hàng TMCP Lộc Phát

          Tên đơn vị thụ hưởng: Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình

          + Số tài khoản: 075858588686

          + TạiNgân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam

          + Địa chỉ: Số 12, Ngõ 74, đường Đinh Tiên Hoàng, xã Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.

          Mã QR ngân hàng :

 

 

 

 

 

 Phần nội dung ghi: “Họ và tên người tham gia đấu giá, số CCCD” đặt trước thửa đất .... tại “khu vực đấu giá”.

Ví dụ: Nguyễn Văn A, 036......., đặt trước LK92-20 Lai Thành”.

          (Nếu khách hàng tham gia đấu giá nhiều thửa đất, khi nộp tiền đặt trước có thể nộp gộp số tiền của nhiều thửa đất và phần nội dung ghi: “Tên khách hàng tham gia đấu giá”, số CCCD, nộp tiền đặt trước thửa đất số LK92-20; LK92-21; LK92-22… Lai Thành).

Lưu ý: Hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ là hồ sơ có Phiếu đăng ký tham gia đấu giá được nộp trước 17 giờ 00’ ngày 10/12/2025 và tiền đặt trước của khách hàng tham gia đấu giá báo có trong tài khoản của Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình trước 17 giờ 00’ ngày 10/12/2025

          7. Hồ sơ tham gia đấu giá bao gồm:

- Phiếu đăng ký tham gia đấu giá quyền sử dụng đất (theo mẫu);

- Bản phô tô Căn cước công dân;

- Giấy nộp tiền (giấy chuyển khoản) vào tài khoản do Ngân hàng phát hành bản chính (nếu có);

- Chứng từ mua hồ sơ tham gia đấu giá.

          8. Thời gian, địa điểm tổ chức phiên đấu giá: 

          - Thời gian: Vào hồi 08 giờ 00’ ngày 13/12/2025 (Khách hàng đến trước 30 phút để làm thủ tục vào phòng đấu giá).

          - Địa điểm tổ chức phiên đấu giá

          + Nhà văn hoá xã Lai Thành, tỉnh Ninh Bình (UBND xã Tân Thành cũ).

          + Địa chỉ: xóm 7 Tân Thành, xã Lai Thành, tỉnh Ninh Bình.

          9. Phương thức đấu giá, hình thức đấu giá: 

          - Phương thức đấu giá: Phương thức trả giá lên.

          - Hình thức đấu giá: Đấu giá từng thửa đất bằng hình thức bỏ phiếu trực tiếp tại phiên đấu giá, tối đa 03 vòng trả giá. Người tham gia đấu giá bỏ phiếu trả giá thửa đất theo m(mét vuông).

          Chi tiết liên hệ tại: Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình. 

          Địa chỉ: Đường Đại Cồ Việt, phố Thiên Sơn, phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229.3636.668; Hotline - Zalo: 0902.180.281. 

          Hoặc các Văn phòng đại diện Trung tâm, số điện thoại: 0228.3836335 - 02263.845.968./.

          Website: http://trungtamdichvudaugiataisan.ninhbinh.gov.vn/

KHÁCH HÀNG BẤM VÀO ĐỂ XEM THÔNG BÁO CHI TIẾT

KHÁCH HÀNG BẤM VÀO ĐỂ XEM QUY CHẾ CHI TIẾT

KHÁCH HÀNG BẤM VÀO ĐỂ XEM BẢN ĐỒ CHI TIẾT

KHÁCH HÀNG BẤM VÀO ĐỂ XEM VỊ TRÍ CHI TIẾT

Văn bản
Khảo sát

Bạn muốn hỗ trợ từ chúng tôi?