Thứ hai, 08/06/2026

Chào mừng bạn đến với Website Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình

Thông báo tin đấu giá

Thông báo đấu giá quyền sử dụng đất

Thứ tư, 29/10/2025 Đã xem: 1863

Thông báo 

Đấu giá QSD 99 lô đất cho nhân dân làm nhà ở tại khu dân cư tập trung, khu tái định cư tại xã Nam Toàn (cũ) nay thuộc 

phường Vị Khê, tỉnh Ninh Bình

1. Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản: Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình.

Địa chỉ: Đường Đại Cồ Việt, phố Thiên Sơn, phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. 

2. Bên có tài sản đấu giá: Uỷ ban nhân dân phường Vị Khê, tỉnh Ninh Bình. 

Địa chỉ: thôn Vị Khê, phường Vị Khê, tỉnh Ninh Bình.

3. Tài sản đấu giá: Quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại khu dân cư tập trung, khu tái định cư tại xã Nam Toàn (cũ) nay thuộc phường Vị Khê, tỉnh Ninh Bình. Gồm: 99 lô (thửa) đất; tổng diện tích: 11.735,75 m2, cụ thể như sau:

TT

Vị trí

Ký hiệu thửa đất

Diện tích
(m²)

Giá khởi điểm
(đồng/m²)

Giá khởi điểm (đồng/thửa đất)

Tiền bán hồ sơ

(đồng/hồ sơ)

Tiền đặt trước
(đồng/thửa đất)

1

CL1

1

148,7

13.200.000

1.962.840.000

200.000

392.568.000

2

CL1

2

100

12.000.000

1.200.000.000

200.000

240.000.000

3

CL1

3

100

12.000.000

1.200.000.000

200.000

240.000.000

4

CL1

4

100

12.000.000

1.200.000.000

200.000

240.000.000

5

CL1

5

100

12.000.000

1.200.000.000

200.000

240.000.000

6

CL1

6

100

12.000.000

1.200.000.000

200.000

240.000.000

7

CL1

7

100

12.000.000

1.200.000.000

200.000

240.000.000

8

CL1

8

100

12.000.000

1.200.000.000

200.000

240.000.000

9

CL1

9

100

12.000.000

1.200.000.000

200.000

240.000.000

10

CL1

10

100

12.000.000

1.200.000.000

200.000

240.000.000

11

CL1

11

100

12.000.000

1.200.000.000

200.000

240.000.000

12

CL1

12

243

13.200.000

3.207.600.000

200.000

641.520.000

13

CL2

1

207,7

14.300.000

2.970.110.000

200.000

594.022.000

14

CL2

2

100

13.000.000

1.300.000.000

200.000

260.000.000

15

CL2

3

100

13.000.000

1.300.000.000

200.000

260.000.000

16

CL2

4

100

13.000.000

1.300.000.000

200.000

260.000.000

17

CL2

5

100

13.000.000

1.300.000.000

200.000

260.000.000

18

CL2

6

100

13.000.000

1.300.000.000

200.000

260.000.000

19

CL2

7

100

13.000.000

1.300.000.000

200.000

260.000.000

20

CL2

8

100

13.000.000

1.300.000.000

200.000

260.000.000

21

CL2

9

100

13.000.000

1.300.000.000

200.000

260.000.000

22

CL2

10

100

13.000.000

1.300.000.000

200.000

260.000.000

23

CL2

11

100

13.000.000

1.300.000.000

200.000

260.000.000

24

CL2

12

100

13.000.000

1.300.000.000

200.000

260.000.000

25

CL2

13

201,6

14.300.000

2.882.880.000

200.000

576.576.000

26

CL3

1

195,6

14.300.000

2.797.080.000

200.000

559.416.000

27

CL3

2

100

13.000.000

1.300.000.000

200.000

260.000.000

28

CL3

3

100

13.000.000

1.300.000.000

200.000

260.000.000

29

CL3

4

100

13.000.000

1.300.000.000

200.000

260.000.000

30

CL3

5

100

13.000.000

1.300.000.000

200.000

260.000.000

31

CL3

6

100

13.000.000

1.300.000.000

200.000

260.000.000

32

CL3

7

100

13.000.000

1.300.000.000

200.000

260.000.000

33

CL3

8

100

13.000.000

1.300.000.000

200.000

260.000.000

34

CL3

9

100

13.000.000

1.300.000.000

200.000

260.000.000

35

CL3

10

100

13.000.000

1.300.000.000

200.000

260.000.000

36

CL3

11

100

13.000.000

1.300.000.000

200.000

260.000.000

37

CL3

12

100

13.000.000

1.300.000.000

200.000

260.000.000

38

CL3

13

100

13.000.000

1.300.000.000

200.000

260.000.000

39

CL3

14

100

13.000.000

1.300.000.000

200.000

260.000.000

40

CL3

15

161,6

14.300.000

2.310.880.000

200.000

462.176.000

41

CL4

1

154,6

15.400.000

2.380.840.000

200.000

476.168.000

42

CL4

2

100

14.000.000

1.400.000.000

200.000

280.000.000

43

CL4

3

100

14.000.000

1.400.000.000

200.000

280.000.000

44

CL4

4

100

14.000.000

1.400.000.000

200.000

280.000.000

45

CL4

5

100

14.000.000

1.400.000.000

200.000

280.000.000

46

CL4

6

100

14.000.000

1.400.000.000

200.000

280.000.000

47

CL4

7

100

14.000.000

1.400.000.000

200.000

280.000.000

48

CL4

8

100

14.000.000

1.400.000.000

200.000

280.000.000

49

CL4

9

100

14.000.000

1.400.000.000

200.000

280.000.000

50

CL4

10

100

14.000.000

1.400.000.000

200.000

280.000.000

51

CL4

11

100

14.000.000

1.400.000.000

200.000

280.000.000

52

CL4

12

100

14.000.000

1.400.000.000

200.000

280.000.000

53

CL4

13

100

14.000.000

1.400.000.000

200.000

280.000.000

54

CL4

14

172

15.400.000

2.648.800.000

200.000

529.760.000

55

CL5

1

231,7

15.400.000

3.568.180.000

200.000

713.636.000

56

CL5

2

106,25

14.000.000

1.487.500.000

200.000

297.500.000

57

CL5

3

106,25

14.000.000

1.487.500.000

200.000

297.500.000

58

CL5

4

106,25

14.000.000

1.487.500.000

200.000

297.500.000

59

CL5

5

106,25

14.000.000

1.487.500.000

200.000

297.500.000

60

CL5

6

106,25

14.000.000

1.487.500.000

200.000

297.500.000

61

CL5

7

106,25

14.000.000

1.487.500.000

200.000

297.500.000

62

CL5

8

106,25

14.000.000

1.487.500.000

200.000

297.500.000

63

CL5

9

106,25

14.000.000

1.487.500.000

200.000

297.500.000

64

CL5

10

106,25

14.000.000

1.487.500.000

200.000

297.500.000

65

CL5

11

183,2

15.400.000

2.821.280.000

200.000

564.256.000

66

CL6

1

179,2

15.950.000

2.858.240.000

200.000

571.648.000

67

CL6

2

106,25

14.500.000

1.540.625.000

200.000

308.125.000

68

CL6

3

106,25

14.500.000

1.540.625.000

200.000

308.125.000

69

CL6

4

106,25

14.500.000

1.540.625.000

200.000

308.125.000

70

CL6

5

106,25

14.500.000

1.540.625.000

200.000

308.125.000

71

CL6

6

106,25

14.500.000

1.540.625.000

200.000

308.125.000

72

CL6

7

106,25

14.500.000

1.540.625.000

200.000

308.125.000

73

CL6

8

106,25

14.500.000

1.540.625.000

200.000

308.125.000

74

CL6

9

106,25

14.500.000

1.540.625.000

200.000

308.125.000

75

CL6

10

183,2

15.950.000

2.922.040.000

200.000

584.408.000

76

CL7

1

241,2

16.500.000

3.979.800.000

200.000

795.960.000

77

CL7

2

117,5

15.000.000

1.762.500.000

200.000

352.500.000

78

CL7

3

117,5

15.000.000

1.762.500.000

200.000

352.500.000

79

CL7

4

117,5

15.000.000

1.762.500.000

200.000

352.500.000

80

CL7

5

117,5

15.000.000

1.762.500.000

200.000

352.500.000

81

CL7

6

117,5

15.000.000

1.762.500.000

200.000

352.500.000

82

CL7

7

117,5

15.000.000

1.762.500.000

200.000

352.500.000

83

CL7

8

117,5

15.000.000

1.762.500.000

200.000

352.500.000

84

CL7

9

117,5

15.000.000

1.762.500.000

200.000

352.500.000

85

CL7

10

117,5

15.000.000

1.762.500.000

200.000

352.500.000

86

CL7

11

117,5

15.000.000

1.762.500.000

200.000

352.500.000

87

CL7

12

117,5

15.000.000

1.762.500.000

200.000

352.500.000

88

CL8

1

241,2

16.500.000

3.979.800.000

200.000

795.960.000

89

CL8

2

117,5

15.000.000

1.762.500.000

200.000

352.500.000

90

CL8

3

117,5

15.000.000

1.762.500.000

200.000

352.500.000

91

CL8

4

117,5

15.000.000

1.762.500.000

200.000

352.500.000

92

CL8

5

117,5

15.000.000

1.762.500.000

200.000

352.500.000

93

CL8

6

117,5

15.000.000

1.762.500.000

200.000

352.500.000

94

CL8

7

117,5

15.000.000

1.762.500.000

200.000

352.500.000

95

CL8

8

117,5

15.000.000

1.762.500.000

200.000

352.500.000

96

CL8

9

117,5

15.000.000

1.762.500.000

200.000

352.500.000

97

CL8

10

117,5

15.000.000

1.762.500.000

200.000

352.500.000

98

CL8

11

117,5

15.000.000

1.762.500.000

200.000

352.500.000

99

CL8

12

117,5

15.000.000

1.762.500.000

200.000

352.500.000

          

          4. Thời gian và địa điểm xem tài sản đấu giá 

 - Thời gian xem tài sản: Trong 03 ngày làm việc. Từ 08 giờ 00’ ngày 04/11/2025 đến 17 giờ 00’ ngày 06/11/2025 (trong giờ hành chính).

          - Địa điểm: Tại thực địa khu đất đấu giá thuộc phường Vị Khê, tỉnh Ninh Bình.

- Người tham gia đấu giá có nhu cầu xem tài sản đấu giá tại thực địa các khu đất đấu giá thì liên hệ và đăng ký với Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình để được hướng dẫn chi tiết và xem tài sản thực địa; 

- Người tham gia đấu giá không liên hệ và đăng ký xem tài sản với Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình thì được coi là đã xem và chấp nhận hiện trạng của tài sản tại thực địa.

5. Thời gian, địa điểm bán hồ sơ mời tham gia đấu giá, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá 

- Thời gian: Từ 08 giờ 00’ ngày 29/10/2025 đến 17 giờ 00’ ngày 12/11/2025 (trong giờ hành chính).

Địa điểm:  

          + Tại trụ sở Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình;

          Địa chỉ: đường Đại Cồ Việt, phố Thiên Sơn, phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229.3636.668; Hotline - Zalo: 0902.180.281;

          + Tại Văn phòng đại diện Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình;

          Địa chỉ: số 325, đường Trường Chinh, phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình. Đện thoại: Điện thoại: 0228.3836335; 

          + Tại Văn phòng đại diện Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình;

          Địa chỉ: đường Lê Chân, phường Phù Vân, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02263.845.968;

          + Tại trụ sở UBND phường Vị Khê, tỉnh Ninh Bình.

          Địa chỉ: thôn Vị Khê, phường Vị Khê, tỉnh Ninh Bình.

          6. Nộp tiền đặt trước: 

- Thời gian: Từ 08 giờ 00’ ngày 29/10/2025 đến 17 giờ 00’ ngày 12/11/2025. 

          - Cách thức nộp tiền đặt trước: Khách hàng tham gia đấu giá nộp tiền đặt trước theo hình thức: Nộp tiền mặt tại ngân hàng hoặc chuyển khoản vào tài khoản ngân hàng:

          Ngân hàng VietinBank

          Tên đơn vị thụ hưởng: Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình

          + Số tài khoản: 110633518686

          + Tại: Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) - Chi nhánh Ninh Bình.

          + Địa chỉ: Số 951, đường Trần Hưng Đạo, phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.

Mã QR ngân hàng :

 

 

 

 

 

 

 

- Nội dung nộp tiền đặt trước:

+ Trường hợp nộp tiền đặt trước 01 lô (thửa) đất: Họ và tên người tham gia đấu giá, số CCCD, đặt trước lô (thửa) đất .... , vị trí ...........tại “khu vực đấu giá”.

Ví dụ: Nguyễn Văn A, 036......., đặt trước lô 1, CL1, Vị Khê.

+ Trường hợp nộp tiền đặt trước nhiều lô (thửa) đất: Họ và tên người tham gia đấu giá, số CCCD, đặt trước lô (thửa) ..., ..., ..., ...., vị trí ......... tại “khu vực đấu giá”.

Ví dụ: Nguyễn Văn A, 036......., đặt trước lô 1,2,3, CL1, Vị Khê.

Lưu ý: Hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ là hồ sơ có Phiếu đăng ký tham gia đấu giá được nộp trước 17 giờ 00’ ngày 12/11/2025 và tiền đặt trước của khách hàng tham gia đấu giá báo có trong tài khoản của Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình trước 17 giờ 00’ ngày 12/11/2025

          7. Hồ sơ tham gia đấu giá bao gồm:

- Phiếu đăng ký tham gia đấu giá quyền sử dụng đất (theo mẫu) đã ký và ghi đầy đủ thông tin;

- Bản phô tô Căn cước công dân;

- Chứng từ mua hồ sơ tham gia đấu giá (trừ trường hợp người tham gia đấu giá in hồ sơ trên Website thì nộp tiền mua hồ sơ cho Trung tâm vào thời điểm nộp hồ sơ);

- Giấy nộp tiền (giấy chuyển khoản) vào tài khoản do Ngân hàng phát hành bản chính (nếu có).

8. Thời gian, địa điểm tổ chức phiên đấu giá: 

          - Thời gian: Vào hồi 08 giờ 00’ ngày 15/11/2025 (Khách hàng đến trước 30 phút để làm thủ tục vào phòng đấu giá).

          - Địa điểm tổ chức phiên đấu giá: Nhà Văn hoá phường Vị Khê.

          Địa chỉ: thôn Vị Khê, phường Vị Khê, tỉnh Ninh Bình.

          9. Phương thức đấu giá, hình thức đấu giá: 

          - Phương thức đấu giá: Phương thức trả giá lên.

 - Hình thức đấu giá: Đấu giá bằng hình thức bỏ phiếu trực tiếp, 01 (một) vòng đối với từng lô (thửa) đất tại phiên đấu giá; trả giá theo m2, giá trả không lẻ đến hàng trăm đồng; bỏ phiếu đồng loạt đối với tất cả các lô (thửa) đất đủ điều kiện đấu giá.

 Chi tiết liên hệ tại: Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình. 

          Địa chỉ: Đường Đại Cồ Việt, phố Thiên Sơn, phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229.3636.668; Hotline - Zalo: 0902.180.281.

          Hoặc các Văn phòng đại diện Trung tâm, số điện thoại: 0228.3836335 - 02263.845.968./.

          Website: http://trungtamdichvudaugiataisan.ninhbinh.gov.vn/

KHÁCH HÀNG BẤM VÀO ĐỂ XEM THÔNG BÁO CHI TIẾT

KHÁCH HÀNG BẤM VÀO ĐỂ XEM QUY CHẾ CHI TIẾT

KHÁCH HÀNG BẤM VÀO ĐỂ XEM BẢN ĐỒ CHI TIẾT

KHÁCH HÀNG BẤM VÀO ĐỂ XEM VỊ TRÍ CHI TIẾT

KHÁCH HÀNG BẤM VÀO ĐỂ TẢI PHIẾU ĐĂNG KÝ THAM GIA ĐẤU GIÁ LOẠI 200.000 ĐỒNG

Văn bản
Khảo sát

Bạn muốn hỗ trợ từ chúng tôi?