Thứ hai, 08/06/2026

Chào mừng bạn đến với Website Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình

Thông báo tin đấu giá

Thông báo Đấu giá quyền sử dụng đất

Thứ ba, 07/10/2025 Đã xem: 3829

THÔNG BÁO

Đấu giá quyền sử dụng đất 

 

1. Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản: Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình.

Địa chỉ: Đường Đại Cồ Việt, phố Thiên Sơn, phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. 

2. Bên có tài sản đấu giá: Uỷ ban nhân dân xã Liên Minh, tỉnh Ninh Bình. 

Địa chỉ: Xã Liên Minh, tỉnh Ninh Bình.

3. Tài sản đấu giá: Quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại khu dân cư tập trung xã Liên Minh, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định (cũ) nay thuộc xã Liên Minh, tỉnh Ninh Bình. Gồm: 116 lô (thửa) đất; tổng diện tích: 14.917,7 m2, cụ thể như sau:

STT

Vị trí

Ký hiệu lô (thửa) đất

Diện tích
(m²)

Giá khởi điểm
(đồng/m²)

Giá khởi điểm (đồng/lô (thửa) đất)

Tiền bán hồ sơ

(đồng/hồ sơ)

Tiền đặt trước
(đồng/lô (thửa) đất)

1

LK-01

1

100.0

12,500,000

1,250,000,000

200,000

250,000,000

2

LK-01

2

100.0

12,500,000

1,250,000,000

200,000

250,000,000

3

LK-01

3

100.0

12,500,000

1,250,000,000

200,000

250,000,000

4

LK-01

4

100.0

12,500,000

1,250,000,000

200,000

250,000,000

5

LK-01

5

100.0

12,500,000

1,250,000,000

200,000

250,000,000

6

LK-01

6

100.0

12,500,000

1,250,000,000

200,000

250,000,000

7

LK-01

7

100.0

12,500,000

1,250,000,000

200,000

250,000,000

8

LK-01

8

100.0

12,500,000

1,250,000,000

200,000

250,000,000

9

LK-01

9

100.0

12,500,000

1,250,000,000

200,000

250,000,000

10

LK-01

10

100.0

12,500,000

1,250,000,000

200,000

250,000,000

11

LK-01

11

100.0

12,500,000

1,250,000,000

200,000

250,000,000

12

LK-01

12

100.0

12,500,000

1,250,000,000

200,000

250,000,000

13

LK-02

1

100.0

12,500,000

1,250,000,000

200,000

250,000,000

14

LK-02

2

100.0

12,500,000

1,250,000,000

200,000

250,000,000

15

LK-02

3

100.0

12,500,000

1,250,000,000

200,000

250,000,000

16

LK-02

4

100.0

12,500,000

1,250,000,000

200,000

250,000,000

17

LK-02

5

100.0

12,500,000

1,250,000,000

200,000

250,000,000

18

LK-02

6

100.0

12,500,000

1,250,000,000

200,000

250,000,000

19

LK-02

7

100.0

12,500,000

1,250,000,000

200,000

250,000,000

20

LK-02

8

100.0

12,500,000

1,250,000,000

200,000

250,000,000

21

LK-02

9

100.0

12,500,000

1,250,000,000

200,000

250,000,000

22

LK-02

10

100.0

12,500,000

1,250,000,000

200,000

250,000,000

23

LK-03

1

120.6

12,500,000

1,507,500,000

200,000

301,500,000

24

LK-03

2

123.0

12,500,000

1,537,500,000

200,000

307,500,000

25

LK-03

3

125.4

12,500,000

1,567,500,000

200,000

313,500,000

26

LK-03

4
(Lô góc)

119.8

13,750,000

1,647,250,000

200,000

329,450,000

27

LK-04

1
(Lô góc)

191.9

9,900,000

1,899,810,000

200,000

379,962,000

28

LK-04

2

100.0

9,000,000

900,000,000

100,000

180,000,000

29

LK-04

3

100.0

9,000,000

900,000,000

100,000

180,000,000

30

LK-04

4

100.0

9,000,000

900,000,000

100,000

180,000,000

31

LK-04

5

100.0

9,000,000

900,000,000

100,000

180,000,000

32

LK-04

6

100.0

9,000,000

900,000,000

100,000

180,000,000

33

LK-04

7

100.0

9,000,000

900,000,000

100,000

180,000,000

34

LK-04

8

100.0

9,000,000

900,000,000

100,000

180,000,000

35

LK-04

9

100.0

9,000,000

900,000,000

100,000

180,000,000

36

LK-04

10

100.0

9,000,000

900,000,000

100,000

180,000,000

37

LK-04

11

100.0

9,000,000

900,000,000

100,000

180,000,000

38

LK-05

1

100.0

9,000,000

900,000,000

100,000

180,000,000

39

LK-05

2

100.0

9,000,000

900,000,000

100,000

180,000,000

40

LK-05

3

100.0

9,000,000

900,000,000

100,000

180,000,000

41

LK-05

4

100.0

9,000,000

900,000,000

100,000

180,000,000

42

LK-05

5

100.0

9,000,000

900,000,000

100,000

180,000,000

43

LK-05

6

100.0

9,000,000

900,000,000

100,000

180,000,000

44

LK-05

7

100.0

9,000,000

900,000,000

100,000

180,000,000

45

LK-05

8

100.0

9,000,000

900,000,000

100,000

180,000,000

46

LK-05

9

100.0

9,000,000

900,000,000

100,000

180,000,000

47

LK-05

10

100.0

9,000,000

900,000,000

100,000

180,000,000

48

LK-05

11
(Lô góc)

191.9

9,900,000

1,899,810,000

200,000

379,962,000

49

LK-06

1
(Lô góc)

188.5

13,750,000

2,591,875,000

200,000

518,375,000

50

LK-06

2

100.0

12,500,000

1,250,000,000

200,000

250,000,000

51

LK-06

3

100.0

12,500,000

1,250,000,000

200,000

250,000,000

52

LK-06

4

100.0

12,500,000

1,250,000,000

200,000

250,000,000

53

LK-06

5

100.0

12,500,000

1,250,000,000

200,000

250,000,000

54

LK-06

6

100.0

12,500,000

1,250,000,000

200,000

250,000,000

55

LK-06

7

100.0

12,500,000

1,250,000,000

200,000

250,000,000

56

LK-06

8

100.0

12,500,000

1,250,000,000

200,000

250,000,000

57

LK-06

9

100.0

12,500,000

1,250,000,000

200,000

250,000,000

58

LK-06

10
(Lô góc)

188.5

13,750,000

2,591,875,000

200,000

518,375,000

59

BT-01

1
(Lô góc)

288.5

7,920,000

2,284,920,000

200,000

456,984,000

60

BT-01

2

300.0

7,200,000

2,160,000,000

200,000

432,000,000

61

BT-01

3

300.0

7,200,000

2,160,000,000

200,000

432,000,000

62

BT-01

4
(Lô góc)

288.5

7,920,000

2,284,920,000

200,000

456,984,000

63

LK-07

1
(Lô góc)

110.8

9,900,000

1,096,920,000

200,000

219,384,000

64

LK-07

2

101.8

9,000,000

916,200,000

100,000

183,240,000

65

LK-07

3

107.8

9,000,000

970,200,000

100,000

194,040,000

66

LK-07

4

106.6

9,000,000

959,400,000

100,000

191,880,000

67

LK-07

5

104.2

9,000,000

937,800,000

100,000

187,560,000

68

LK-07

6

108.9

9,000,000

980,100,000

100,000

196,020,000

69

LK-07

7

105.2

9,000,000

946,800,000

100,000

189,360,000

70

LK-07

8

110.9

9,000,000

998,100,000

100,000

199,620,000

71

BT-02

1

299.5

7,200,000

2,156,400,000

200,000

431,280,000

72

BT-02

2

298.2

7,200,000

2,147,040,000

200,000

429,408,000

73

BT-02

3

300.0

7,200,000

2,160,000,000

200,000

432,000,000

74

BT-02

4
(Lô góc)

299.4

7,920,000

2,371,248,000

200,000

474,249,000

75

LK-08

1
(Lô góc)

192.8

13,750,000

2,651,000,000

200,000

530,200,000

76

LK-08

2

100.4

12,500,000

1,255,000,000

200,000

251,000,000

77

LK-08

3

100.4

12,500,000

1,255,000,000

200,000

251,000,000

78

LK-08

4

100.4

12,500,000

1,255,000,000

200,000

251,000,000

79

LK-08

5

100.4

12,500,000

1,255,000,000

200,000

251,000,000

80

LK-08

6

100.5

12,500,000

1,256,250,000

200,000

251,250,000

81

LK-08

7

100.5

12,500,000

1,256,250,000

200,000

251,250,000

82

LK-08

8

100.5

12,500,000

1,256,250,000

200,000

251,250,000

83

LK-08

9

100.5

12,500,000

1,256,250,000

200,000

251,250,000

84

LK-08

10

100.5

12,500,000

1,256,250,000

200,000

251,250,000

85

LK-08

11

100.5

12,500,000

1,256,250,000

200,000

251,250,000

86

LK-09

1

100.5

12,500,000

1,256,250,000

200,000

251,250,000

87

LK-09

2

100.6

12,500,000

1,257,500,000

200,000

251,500,000

88

LK-09

3

100.6

12,500,000

1,257,500,000

200,000

251,500,000

89

LK-09

4

100.6

12,500,000

1,257,500,000

200,000

251,500,000

90

LK-09

5

100.6

12,500,000

1,257,500,000

200,000

251,500,000

91

LK-09

6

100.6

12,500,000

1,257,500,000

200,000

251,500,000

92

LK-09

7

100.6

12,500,000

1,257,500,000

200,000

251,500,000

93

LK-09

8

100.6

12,500,000

1,257,500,000

200,000

251,500,000

94

LK-09

9

100.6

12,500,000

1,257,500,000

200,000

251,500,000

95

LK-09

10

100.7

12,500,000

1,258,750,000

200,000

251,750,000

96

LK-09

11
(Lô góc)

193.4

13,750,000

2,659,250,000

200,000

531,850,000

97

LK-10

1

100.0

12,500,000

1,250,000,000

200,000

250,000,000

98

LK-10

2

100.0

12,500,000

1,250,000,000

200,000

250,000,000

99

LK-10

3
(Lô góc)

192.0

13,750,000

2,640,000,000

200,000

528,000,000

100

LK-11

1

100.0

9,000,000

900,000,000

100,000

180,000,000

101

LK-11

2

100.0

9,000,000

900,000,000

100,000

180,000,000

102

LK-11

3

100.0

9,000,000

900,000,000

100,000

180,000,000

103

LK-11

4

100.0

9,000,000

900,000,000

100,000

180,000,000

104

BT-03

1


 

(Lô góc)

288.5

11,000,000

3,173,500,000

200,000

634,700,000

105

BT-03

2

300.0

10,000,000

3,000,000,000

200,000

600,000,000

106

BT-03

3

300.0

10,000,000

3,000,000,000

200,000

600,000,000

107

BT-03

4
(Lô góc)

288.5

11,000,000

3,173,500,000

200,000

634,700,000

108

LK-12

1
(Lô góc)

132.0

13,750,000

1,815,000,000

200,000

363,000,000

109

LK-12

2

100.0

12,500,000

1,250,000,000

200,000

250,000,000

110

LK-12

3

100.0

12,500,000

1,250,000,000

200,000

250,000,000

111

LK-12

4

100.0

12,500,000

1,250,000,000

200,000

250,000,000

112

LK-12

5

100.0

12,500,000

1,250,000,000

200,000

250,000,000

113

LK-13

1

135.0

9,000,000

1,215,000,000

200,000

243,000,000

114

LK-13

2

135.0

9,000,000

1,215,000,000

200,000

243,000,000

115

LK-13

3

135.0

9,000,000

1,215,000,000

200,000

243,000,000

116

LK-13

4

135.0

9,000,000

1,215,000,000

200,000

243,000,000

 

 4. Thời gian và địa điểm xem tài sản đấu giá 

 - Thời gian xem tài sản: Trong 03 ngày làm việc. Từ 08 giờ 00’ ngày 15/10/2025 đến 17 giờ 00’ ngày 17/10/2025 (trong giờ hành chính).

          - Địa điểm: Tại thực địa khu đất đấu giá thuộc xã Liên Minh, tỉnh Ninh Bình.

- Người tham gia đấu giá có nhu cầu xem tài sản đấu giá tại thực địa các khu đất đấu giá thì liên hệ và đăng ký với Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình để được hướng dẫn chi tiết và xem tài sản thực địa; 

- Người tham gia đấu giá không liên hệ và đăng ký xem tài sản với Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình thì được coi là đã xem và chấp nhận hiện trạng của tài sản tại thực địa.

5. Thời gian, địa điểm bán hồ sơ mời tham gia đấu giá, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá 

- Thời gian: 

+ Tại Trụ sở Trung tâm và Văn phòng đại diện của Trung tâm: Từ 08 giờ 00’ ngày 07/10/2025 đến 17 giờ 00’ ngày 22/10/2025 (trong giờ hành chính).

+ Tại trụ sở UBND xã Liên Minh: 

., Bán hồ sơ mời tham gia đấu giá: Từ 08 giờ 00’ ngày 07/10/2025 đến 17 giờ 00’ ngày 22/10/2025 (trong giờ hành chính).

., Tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá: Từ 08 giờ 00’ ngày 20/10/2025 đến 17 giờ 00’ ngày 22/10/2025 (trong giờ hành chính).  

Địa điểm:  

          + Tại trụ sở Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình;

          Địa chỉ: đường Đại Cồ Việt, phố Thiên Sơn, phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229.3636.668; Hotline - Zalo: 0902.180.281;

          + Tại Văn phòng đại diện Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình;

          Địa chỉ: số 325, đường Trường Chinh, phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình. Đện thoại: Điện thoại: 0228.3836335; 

          + Tại Văn phòng đại diện Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình;

          Địa chỉ: đường Lê Chân, phường Phù Vân, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02263.845.968;

          + Tại trụ sở UBND xã Liên Minh, tỉnh Ninh Bình.

          Địa chỉ: Trụ sở UBND xã Vĩnh Hào, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định (cũ).

          6. Nộp tiền đặt trước: 

- Thời gian: Từ 08 giờ 00’ ngày 07/10/2025 đến 17 giờ 00’ ngày 22/10/2025. 

          - Cách thức nộp tiền đặt trước: Khách hàng tham gia đấu giá nộp tiền đặt trước theo hình thức: Nộp tiền mặt tại ngân hàng hoặc chuyển khoản vào tài khoản ngân hàng:

          Ngân hàng LP Bank

          Tên đơn vị thụ hưởng: Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình

          + Số tài khoản: 126126128128

          + Tại: Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam (LP Bank)  

Mã QR ngân hàng LP Bank:

 

 

- Nội dung nộp tiền đặt trước:

- Trường hợp nộp tiền đặt trước 01 lô (thửa) đất: Họ và tên người tham gia đấu giá, số CCCD, đặt trước lô (thửa) đất .... , vị trí ...........tại “khu vực đấu giá”.

Ví dụ: Nguyễn Văn A, 036......., đặt trước lô 1, LK-01, Liên Minh

 - Trường hợp nộp tiền đặt trước nhiều lô (thửa) đất: Họ và tên người tham gia đấu giá, số CCCD, đặt trước lô (thửa) ..., ..., ..., ...., vị trí ......... tại “khu vực đấu giá”.

 Ví dụ: Nguyễn Văn A, 036......., đặt trước lô 1,2,3, LK-01, Liên Minh

Lưu ý: Hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ là hồ sơ có Phiếu đăng ký tham gia đấu giá được nộp trước 17 giờ 00’ ngày 22/10/2025 và tiền đặt trước của khách hàng tham gia đấu giá báo có trong tài khoản của Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình trước 17 giờ 00’ ngày 22/10/2025

7. Hồ sơ tham gia đấu giá bao gồm:

- Phiếu đăng ký tham gia đấu giá quyền sử dụng đất (theo mẫu) đã ký và ghi đầy đủ thông tin;

- Bản phô tô Căn cước công dân;

- Giấy nộp tiền (giấy chuyển khoản) vào tài khoản do Ngân hàng phát hành bản chính (nếu có);

- Chứng từ mua hồ sơ tham gia đấu giá (trừ trường hợp người tham gia đấu giá in hồ sơ trên Website thì nộp tiền mua hồ sơ cho Trung tâm vào thời điểm nộp hồ sơ). Trung tâm đối chiếu thông tin và trả lại cho người tham gia đấu giá.

8. Thời gian, địa điểm tổ chức phiên đấu giá: 

          - Thời gian: Vào hồi 08 giờ 00’ ngày 25/10/2025 (Khách hàng đến trước 30 phút để làm thủ tục vào phòng đấu giá).

          - Địa điểm tổ chức phiên đấu giáNhà văn hoá xã Liên Minh (trụ sở UBND xã Liên Minh, huyện Vụ Bản (cũ).

          Địa chỉ: Xóm Tâm, xã Liên Minh, tỉnh Ninh Bình 

9. Phương thức đấu giá, hình thức đấu giá: 

          - Phương thức đấu giá: Phương thức trả giá lên.

 - Hình thức đấu giá: Đấu giá bằng hình thức bỏ phiếu trực tiếp, 01 (một) vòng đối với từng lô (thửa) đất tại phiên đấu giá; trả giá theo m2, giá trả không lẻ đến hàng trăm đồng; bỏ phiếu đồng loạt đối với tất cả các lô (thửa) đất đủ điều kiện đấu giá.

 Chi tiết liên hệ tại: Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Ninh Bình. 

          Địa chỉ: Đường Đại Cồ Việt, phố Thiên Sơn, phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229.3636.668; Hotline - Zalo: 0902.180.281. 

          Hoặc các Văn phòng đại diện Trung tâm, số điện thoại: 0228.3836335 - 02263.845.968./.

          Website: http://trungtamdichvudaugiataisan.ninhbinh.gov.vn/

KHÁCH HÀNG BẤM VÀO ĐỂ XEM THÔNG BÁO CHI TIẾT

KHÁCH HÀNG BẤM VÀO ĐỂ XEM QUY CHẾ CHI TIẾT

KHÁCH HÀNG BẤM VÀO ĐỂ XEM BẢN ĐỒ CHI TIẾT

KHÁCH HÀNG BẤM VÀO ĐỂ TẢI PHIẾU ĐĂNG KÝ THAM GIA ĐẤU GIÁ LOẠI 100.000 ĐỒNG

KHÁCH HÀNG BẤM VÀO ĐỂ TẢI PHIẾU ĐĂNG KÝ THAM GIA ĐẤU GIÁ LOẠI 200.000 ĐỒNG

Văn bản
Khảo sát

Bạn muốn hỗ trợ từ chúng tôi?